Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toán là hình thức biểu hiện của phương pháp tổng hợp cân đối kế toán, phản ánh tài sản của một đơn vị tại một thời điểm theo hai góc độ theo kết cấu vốn kinh doanh và theo nguồn hình thành vốn kinh doanh.

>>> Xem thêm: Kinh nghiệm chọn địa chỉ học kế toán thực hành tốt tại Hà Nội

Nội dung của Bảng cân đối kế toán

Nội dung mà Bảng cân đối kế toán phản ánh đó là tình hình tài sản của một đơn vị, tuy nhiên giá trị của những tài sản này không bao gồm quá trình vận động của các loại tài sản mà chỉ phản ánh chúng tại một thời điểm, ví dụ tại thời điểm cuối năm khi kế toán lập bảng cân đối kế toán, thì giá trị các chỉ tiêu cho biết tại thời điểm này đơn vị có những tài sản nào và giá trị của chúng là bao nhiêu.

Kết cấu của Bảng cân đối kế toán

Các chỉ tiêu được chia thành hai phần: học xuất nhập khẩu ở đâu

Phần I:Tài sản. Phần này phản ánh tài sản theo kết cấu vốn kinh doanh;

Phần II: Nguồn vốn. Phần này phản ánh tài sản theo nguồn hình thành vốn kinh doanh.

Thứ tự trình bày các chỉ tiêu trong phần I – Tài sản đó là Tài sản ngắn hạn sau đó đến Tài sản dài hạn, việc sắp xếp các chỉ tiêu từ trên xuống dưới theo tính thanh khoản giảm dần của tài sản.

Thứ tự trình bày các chỉ tiêu trong phần II – Nguồn vốn đó là trình bày nội dung nguồn vốn Nợ phải trả sau đó đến Nguồn vốn chủ sở hữu, trong đó việc sắp xếp các chỉ tiêu từ trên xuống dưới theo thời hạn thanh toán các khoản nợ. học kế toán thực tế ở đâu hà nội

Hình thức của Bảng cân đối kế toán theo Thông tư 200

Bảng cân đối kế toán năm

Đơn vị báo cáo: .....................................................

Địa chỉ: .................................................................

Mẫu số B01 - DN

(Ban hàng theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày ...... tháng ...... năm ............ (1)

Đơn vị tính: ............

  TÀI SẢN  Mã số   Thuyết minh Số cuối năm (3) Số đầu năm (3)
1 2 3 4 5
 A – Tài sản ngắn hạn  100      
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110      
1. Tiền 111      
2. Các khoản tương đương tiền  112      
         
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120      
1. Chứng khoán kinh doanh 121      
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) (2) 122   (…) (…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn  123       
         
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130      
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131      
2. Trả trước cho người bán 132      
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133      
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134      
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135      
6. Phải thu ngắn hạn khác 136      
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)  139   (…) (…)
         
IV. Hàng tồn kho 140      
1. Hàng tồn kho 141      
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149   (…) (…)
         
V. Tài sản ngắn hạn khác 150      
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151      
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152      
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153      
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154      
5. Tài sản ngắn hạn khác 155      
         
 B – TÀI SẢN DÀI HẠN   200      
I. Các khoản phải thu dài hạn 210      
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211      
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212      
3. Phải thu nội bộ dài hạn 213      
4. Phải thu về cho vay dài hạn 214      
5. Phải thu dài hạn khác 215      
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)  219   (…) (…)
         
II. Tài sản cố định 220      
1. Tài sản cố định hữu hình 221      
      – Nguyên giá 222      
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223   (…) (…)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224      
      – Nguyên giá 225      
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226   (…) (…)
3. Tài sản cố định vô hình 227      
      – Nguyên giá 228      
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*)  229   (…) (…)
         
III. Bất động sản đầu tư 230      
      – Nguyên giá 231      
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232      
      (…) (…)
IV. Tài sản dở dang dài hạn  240      
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241      
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242      
         
V. Đầu tư tài chính dài hạn 250      
1. Đầu tư vào công ty con 251      
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252      
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn 253      
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 254      
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn  255   (…) (…)
         
VI. Tài sản dài hạn khác 260      
1. Chi phí trả trước dài hạn 261      
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262      
3. Tài sản dài hạn khác 268      
         
 Tổng cộng tài sản (270 = 100 + 200)    270      
         
 C – Nợ phải trả   300      
I. Nợ ngắn hạn 310      
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 311      
2. Phải trả người bán ngắn hạn 312      
3. Người mua trả tiền trước 313      
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314      
5. Phải trả người lao động 315      
6. Chi phí phải trả ngắn hạn 316      
7. Phải trả nội bộ ngắn hạn 317      
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318      
9. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 319      
10. Phải trả ngắn hạn khác 320      
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321      
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322      
13. Quỹ bình ổn giá 323      
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ  324      
         
II. Nợ dài hạn 330      
1. Phải trả người bán dài hạn 331      
2. Chi phí phải trả dài hạn 332      
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 333      
4. Phải trả nội bộ dài hạn 334      
5. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 335      
6. Phải trả dài hạn khác 336      
7. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 337      
8. Trái phiếu chuyển đổi 338      
9. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 339      
10. Dự phòng phải trả dài hạn 340      
11. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ  341      
         
D – VỐN CHỦ SỞ HỮU 400       
I. Vốn chủ sở hữu 410      
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411      
2. Thặng dư vốn cổ phần 412      
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413      
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414      
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415   (…) (…)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416      
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417      
8. Quỹ đầu tư phát triển 418      
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419      
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420      
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421      
LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước  421a      
LNST chưa phân phối kỳ này 421b      
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB  422      
         
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430      
  1. Nguồn kinh phí 431      
  2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432      
         
 Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400)   440       

 

                                                                            Lập, ngày ...... tháng ...... năm ............    
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)
Số chứng chỉ hành nghề
Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
         
Ghi chú:        
Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(3)Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).
(1) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“.
(4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ: Số chứng chỉ hành nghề, Tên và địa chỉ đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

Hướng dẫn cách lập Bảng cân đối kế toán

PHẦN TÀI SẢN

A. Tài sản ngắn hạn (Mã số 100)

Mã số 100 = Mã số 110 + Mã số 120 + Mã số 130 + Mã số 140 + Mã số 150

Trong đó:

- Mã số 110 (Tiền và các khoản tương đương tiền ) = Mã số 111 + Mã số 112

Trong đó:

     + Mã số 111 (Tiền): Tổng số dư Nợ của các TK 111, 112, 113  

     + Mã số 112 (Các khoảng tương đương tiền): Tổng số dư Nợ của các khoản đầu tư có thời hạn thu hồi dưới 3 tháng kể từ ngày đầu tư và có khả năng thu hồi cao (tính thanh khoản cao). Xem trên sổ chi tiết của TK 128

- Mã số 120 (Đầu tư tài chính ngắn hạn) = Mã số 121 + Mã số 129

Trong đó:

     + Mã số 121 (Đầu tư ngắn hạn): Tổng dư Nợ của TK 121 và TK 128 trừ đi giá trị của Mã số 128

     + Mã số 129 (Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn): Tổng dư Có của TK 1591. Giá trị được ghi âm trên Bảng cân đối kế toán

- Mã số 130 (Các khoản phải thu ngắn hạn) = Mã số 131 + Mã số 132 + Mã số 138 + Mã số 139

Trong đó:

     + Mã số 131 (Phải thu của khách hàng): Tổng số dư Nợ chi tiết của TK 131 mở theo từng khách hàng 

     + Mã số 132 (Trả trước cho người bán): Tổng số dư Nợ chi tiết của TK 331 mở theo từng người bán 

     + Mã số 138 (Các khoản phải thu khác): Tổng số dư Nợ của các TK 1388, 334, 338 (Không bao gồm các khoản cầm cố, ký quỹ, ký cước ngắn hạn)

     + Mã số 139 (Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi): Tổng số dư Có chi tiết của TK 1592. Ghi âm trên BCĐKT

- Mã số 140 (Hàng tồn kho) = Mã số 141 + Mã số 149

Trong đó:

     + Mã số 141 (Hàng tồn kho): Tổng số dư Nợ của các TK 152, 153, 154, 155, 156, 157

     + Mã số 149 (Dự phòng giảm giá hàng tồn kho): Tổng số dư Có của Tài khoản 1593. Ghi âm trên BCĐKT

- Mã số 150 (Tài sản ngắn hạn khác) = Mã số 151 + Mã số 152 + Mã số 158

Trong đó:

     + Mã số 151 (Thuế GTGT được khấu trừ): Tổng số dư Nợ của tài khoản 133

     + Mã số 152 (Thuế và các khoản phải thu nhà nước): Tổng số dư Nợ chi tiết TK 333

     + Mã số 158 (Tài sản ngắn hạn khác): Tổng số dư Nợ các TK 1381, 141, 142, 1388 

 

B. Tài sản dài hạn (Mã số 200)

Mã số 200 = Mã số 210 + Mã số 220 + Mã số 230 + Mã số 240

Trong đó:

- Mã số 210 (Tài sản cố định) = Mã số 211 + Mã số 212 + Mã số 213

Trong đó:

     + Mã số 211 (Nguyên giá): Tổng số dư Nợ của Tài khoản 211

     + Mã số 212 (Giá trị hao mòn lũy kế): Tổng số dư Có của các TK 2141, 2142, 2143. Ghi âm trên BCĐKT

     + Mã số 213 (Chi phí xây dựng cơ bản dở dang): Tổng số dư Nợ của TK 241 

- Mã số 220 (Bất động sản đầu tư) = Mã số 221 + Mã số 222

Trong đó:

     + Mã số 221 (Nguyên giá): Tổng số dư Nợ của Tài khoản 217

     + Mã số 222 (Giá trị hao mòn lũy kế): Tổng số dư Có của Tài khoản 2147. Ghi âm trên BCĐKT

- Mã số 230 (Các khoản đầu tư tài chính dài hạn) = Mã số 231 +Mã số 239

Trong đó:

     + Mã số 231 (Đầu tư tài chính dài hạn): Tổng số dư Nợ Tài khoản 221

     + Mã số 239 (Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn): Tổng số dư Có của Tài khoản 229. Ghi âm trên BCĐKT 

- Mã số 240 (Tài sản dài hạn khác) = Mã số 241 + Mã số 248 + Mã số 249

Trong đó

     + Mã số 241 (Phải thu dài hạn): Tổng số dư Nợ chi tiết của các TK 131, 138, 331, 338

     + Mã số 248 (Tài sản dài hạn khác): Tổng số dư Nợ TK 242, 244

     + Mã số 249 (Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi): Tổng số dư Có chi tiết của TK 1592. Ghi âm trên BCĐKT

MÃ SỐ 250 (TỔNG CỘNG TÀI SẢN) = MÃ SỐ 100 + MÃ SỐ 200

 

PHẦN NGUỒN VỐN

A. Nợ phải trả (Mã số 300) 

Mã số 300 = Mã số 310 + Mã số 320

Trong đó

- Mã số 310 (Nợ ngắn hạn) = Mã số 311 + Mã số 312 + Mã số 313 + Mã số 314 + Mã số 315 + Mã số 316 + Mã số 318 + Mã số 319

Trong đó:

     + Mã số 311 (Vay ngắn hạn): Tổng số dư Có của TK 311, 315

     + Mã số 312 (Phải trả cho người bán): Tổng số dư Có của TK 331 được phân loại là ngắn hạn mở theo từng người bán 

     + Mã số 313 (Người mua trả tiền trước): Tổng số dư Có của TK 131 được phân loại là ngắn hạn mở cho từng khách hàng và số dư Có của TK 3387 được phân loại là ngắn hạn 

     + Mã số 314 ( Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước): Tổng số dư Có chi tiết của Tài khoản 333

     + Mã số 315 (Phải trả người lao động): Tổng số dư Có TK 334

     + Mã số 316 (Chi phí phải trả): Tổng số dư Có của TK 335

     + Mã số 318 (Các khoản phài trả ngắn hạn khác): Tổng số dư Có của các TK 338, 138 (không bao gồm các tài khoản phải trả, phải nộp khác được xếp vào loại nợ phải trả dài hạn và phần dư Có TK 3387 đã phản ánh vào chỉ tiêu 313)

     + Mã số 319 (Dự phòng phải trả ngắn hạn): Tổng số dư Có của TK 352 

- Mã số 320 (Nợ dài hạn) = Mã số 321 +Mã số 322 +Mã số 328 + Mã số 329

Trong đó

     + Mã số 321 (Vay và nợ dài hạn): Tổng sổ dư Có các TK 3411, 3412 và số dư Có TK 34131 trừ dư Nợ TK 34132 cộng dư Có TK 34133 

     + Mã số 322 (Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm): Tổng số dư Có của TK 351

     + Mã số 328 (Phải trả, phải nộp dài hạn khác): Tổng số dư Có của các TK 331, 338, 138, 131 được phân loại là dài hạn và số dư có TK 3414 

     + Mã số 329 (Dự phòng phải trả dài hạn): Tổng số dư Có của TK 352 

B. Vốn chủ sở hữu

Mã số 400 = Mã số 410 + Mã số 430

Trong đó

- Mã số 410 (Vốn chủ sở hữu) = Mã số 411 + Mã số 412 + Mã số 413+ Mã số 414 + Mã số 415 + Mã số 416 + Mã số 417

Trong đó:

     + Mã số 411 (Vốn đầu tư của chủ sở hữu): Tổng số dư Có của TK 4111

     + Mã số 412 (Thặng dư vốn cổ phần): Tổng số dư Có của TK 4112. Nếu TK này có số dư Nợ thì được ghi âm. Chỉ phản ánh với công ty cổ phần

     + Mã số 413 (Vốn khác của chủ sở hữu): Tổng số dư Có của TK 4118

     + Mã số 414 (Cổ phiếu quỹ): Tổng số dư Nợ của TK 419. Ghi âm trên BCĐKT 

     + Mã số 415 (Chênh lệch tỷ giá hối đoái): Tổng số dư Có của TK 413

     + Mã số 416 (Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu): Tổng số dư Có của TK 418 

     + Mã số 417 (Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối): Tổng số dư Có của TK 421. Nếu TK 421 có số dư Nợ thì được ghi âm 

- Mã số 430 (Quỹ khen thưởng, phúc lợi): Tổng số dư Có của TK 431

MÃ SỐ 440 (TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN) = MÃ SỐ 300 + MÃ SỐ 400

Lưu ý: 

Chỉ tiêu “Tổng cộng tài sản" (Mã số 250) = Chỉ tiêu “Tổng cộng Nguồn vốn" (Mã số 440)

Nếu bạn có nhu cầu học cách lên báo cáo tài chính theo Thông tư 200 và Thông tư 133 thì có thể tham gia khóa học kế toán tổng hợp thực hành tại lớp học Kế toán Lê Ánh. 

>>>>>Xem thêm: Đào tạo kế toán tổng hợp thực hành ở đâu

Kết thúc khóa học, chúng tôi cam kết bạn sẽ tự tin lên các báo cáo tài chính dựa trên các chứng từ thực tế.

Kế toán Lê Ánh chúc bạn thành công!                                                     

KẾ TOÁN LÊ ÁNH 

  Chuyên đào tạo các khóa học kế toán tổng hợp thực hành và làm dịch vụ kế toán trọn gói tốt nhất thị trường

 (Được giảng dạy và thực hiện bởi 100% các kế toán trưởng từ 13 năm đến 20 năm kinh nghiệm)

HOTLINE: 0904 84 88 55 (Mrs Ánh)

    

Bảng cân đối kế toán