Danh Mục

Biểu thuế suất thuế TTĐB theo Thông tư 195/2015/TT-BTC

Thuế tiêu thụ đặc biệt là công cụ đặc biệt quan trọng để Nhà nước thực hiện các chức năng của mình như hướng dẩn sản xuất, điều tiết tiêu dùng xã hội và điều tiết thu nhập của người tiêu dùng vào ngân sách nhà nước. Để thực hiện những chức năng đó, thuế suất thuế Tiêu thụ đặc biệt được Bộ tài chính quy định với mỗi loại hàng hóa, dịch vụ là khác nhau.

>>>> Xem thêm: Cách hạch toán Thuế tiêu thụ đặc biệt – TK 3332 theo Thông tư 200

Trong bài viết dưới đây, Kế toán Lê Ánh sẽ chia sẻ với bạn Kinh nghiệm Kế toán thuế: Biểu thuế suất thuế TTĐB theo Thông tư 195/2015/TT-BTC chi tiết các mức thuế suất thuế Tiêu thụ đặc biệt như sau:

BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

STT

HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ

THUẾ SUẤT (%)

I

Hàng hoá

 

1

Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc lá

65

2

Rượu

 
 

a) Rượu từ 20 độ trở lên

 
 

 Từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2012

45

 

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2013

50

 

b) Rượu dưới 20 độ

25

3

 Bia

 
 

Từ  ngày 01 tháng 01 năm 2010 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2012

45

 

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2013

50

4

Xe ô tô dưới 24 chỗ

 
 

a) Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này

 
 

Loại có dung tích xi lanh từ 2.000 cm3 trở xuống

45

 

Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 3.000 cm3

50

 

Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3

60

 

b) Xe ô tô chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này

30

 

c) Xe ô tô chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này

15

 

d) Xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này

15

 

đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện, năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng.

Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d Điều này

 

e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học

Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d  Điều này

 

g) Xe ô tô chạy bằng điện

 
 

Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống

25

 

Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ

15

 

Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ

10

 

Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng

10

5

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125cm3

20

6

Tàu bay

30

7

Du thuyền

30

8

Xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng

10

9

Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống

10

10

Bài lá

40

11

Vàng mã, hàng mã

70

II

Dịch vụ

 

1

Kinh doanh vũ trường

40

2

Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê

30

3

Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng

30

4

Kinh doanh đặt cược

30

5

Kinh doanh gôn

20

6

Kinh doanh xổ số

15

Kế toán Lê Ánh hy vọng những thông tin trên đây có thể giúp ích cho bạn.

Kế toán Lê Ánh chúc bạn thành công!

KẾ TOÁN LÊ ÁNH 

  Chuyên đào tạo các khóa học kế toán thực hành tại Hà Nội và TPHCM

 (Được giảng dạy và thực hiện bởi 100% các kế toán trưởng từ 13 năm đến 20 năm kinh nghiệm)

HOTLINE: 0904 84 88 55 (Mrs Ánh)

 

Biểu thuế suất thuế TTĐB theo Thông tư 195/2015/TT-BTC