Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán Theo Thông Tư 99/2025/TT-BTC
Hệ thống tài khoản kế toán là nền tảng để ghi nhận, phản ánh và tổng hợp toàn bộ hoạt động tài chính của doanh nghiệp. Sự ra đời của Thông tư 99/2025/TT-BTC đánh dấu bước điều chỉnh quan trọng trong chế độ kế toán doanh nghiệp, hướng tới tính minh bạch, thống nhất và phù hợp hơn với chuẩn mực quốc tế.
Nhiều thay đổi đáng chú ý liên quan đến cấu trúc tài khoản, cách phản ánh nghiệp vụ, nguyên tắc ghi nhận và báo cáo tài chính được quy định chi tiết trong thông tư này, yêu cầu kế toán viên phải nắm vững để áp dụng chính xác.
Bài viết dưới đây từ Kế toán Lê Ánh sẽ cập nhật chi tiết hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, chỉ ra các điểm đổi mới, so sánh với Thông tư 200/2014/TT-BTC, đồng thời hướng dẫn doanh nghiệp chuẩn bị cho giai đoạn chuyển đổi sắp tới.

Mục lục
1. Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
Thông tư 99/2025/TT-BTC về chế độ kế toán doanh nghiệp thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2026
|
Số TT |
SỐ HIỆU TK |
|
|
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
TÊN TÀI KHOẢN |
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN |
|||
|
01 |
111 |
|
|
|
02 |
112 |
|
|
|
03 |
113 |
|
|
|
04 |
121 |
|
|
|
05 |
128 |
|
|
|
|
1281 |
Tiền gửi có kỳ hạn |
|
|
|
1282 |
Trái phiếu |
|
|
|
1283 |
Cho vay |
|
|
1288 |
Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn |
||
|
06 |
|
||
|
07 |
|
||
|
|
1331 1332 |
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ |
|
|
08 |
|
||
|
|
1361 |
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc |
|
|
|
1362 |
Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá |
|
|
|
1363 |
Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá |
|
|
|
1368 |
Phải thu nội bộ khác |
|
|
09 |
|
||
|
1381 1383 1388 |
Tài sản thiếu chờ xử lý Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu Phải thu khác |
||
|
10 |
|
||
|
11 |
|
||
|
12 |
|
||
|
13 |
|
14 |
|
||
|
15 |
|||
|
16 |
|
||
|
17 |
|
||
|
18 |
|
||
|
19 |
|
||
|
20 |
|
||
|
21 |
|
22 |
|
||
|
23 |
|
||
|
|
|
2141 |
Hao mòn TSCĐ hữu hình |
|
|
|
2142 |
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính |
|
|
|
2143 |
Hao mòn TSCĐ vô hình |
|
2147 |
Hao mòn bất động sản đầu tư |
||
|
24 |
|||
|
|
|
2151 21511
21512 215121 215122 2152 2153 |
Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành Nguyên giá Giá trị khấu hao luỹ kế Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần |
|
25 |
|||
|
26 |
|||
|
27 |
|||
|
28 |
|||
|
|
|
2281 2288 |
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác Đầu tư khác |
|
29 |
|
|
|
2291 2292 2293 2294 2295 |
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác Dự phòng phải thu khó đòi Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Dự phòng tổn thất tài sản sinh học |
|
30 |
|
||
|
|
|
2411 |
Mua sắm TSCĐ |
|
|
|
2412 |
Xây dựng cơ bản |
|
|
|
2413 |
Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ |
|
2414 |
Nâng cấp, cải tạo TSCĐ |
||
|
31 |
|
||
|
32 |
|
||
|
33 |
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ |
|||
|
34 |
|||
|
35 |
|||
|
36 |
|
||
|
|
|
3331 |
Thuế giá trị gia tăng phải nộp |
|
|
|
33311 |
Thuế GTGT đầu ra |
|
|
|
33312 |
Thuế GTGT hàng nhập khẩu |
|
|
|
3332 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
3333 |
Thuế xuất, nhập khẩu |
|
|
|
3334 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
3335 |
Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
3336 |
Thuế tài nguyên |
|
|
|
3337 |
Thuế nhà đất, tiền thuê đất |
|
|
|
3338 33381 33382 |
Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác Thuế bảo vệ môi trường Các loại thuế khác |
|
3339 |
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác |
||
|
37 |
|
||
|
38 |
|||
|
39 |
|
||
|
|
|
3361 3362 3363 3368 |
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá Phải trả nội bộ khác |
|
40 |
|
||
|
41 |
|
||
|
|
|
3381 |
Tài sản thừa chờ giải quyết |
|
|
|
3382 |
Kinh phí công đoàn |
|
|
|
3383 |
Bảo hiểm xã hội |
|
|
|
3384 |
Bảo hiểm y tế |
|
|
|
3386 |
Bảo hiểm thất nghiệp |
|
|
|
3387 |
Doanh thu chờ phân bổ |
|
3388 |
Phải trả, phải nộp khác |
||
|
42 |
|||
|
3411 3412 |
Các khoản đi vay Nợ thuê tài chính |
||
|
43 |
|||
|
3431 3432 |
Trái phiếu thường Trái phiếu chuyển đổi |
||
|
44 |
|||
|
45 |
|
||
|
46 |
|||
|
|
|
3521 3522 3523 3525 |
Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa Dự phòng bảo hành công trình xây dựng Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp Dự phòng phải trả khác |
|
47 |
|
||
|
|
|
3531 |
Quỹ khen thưởng |
|
|
|
3532 |
Quỹ phúc lợi |
|
|
|
3533 |
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ |
|
3534 |
Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty |
||
|
48 |
|
||
|
|
|
3561 |
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
|
|
|
3562 |
Qũy phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản |
|
49 |
|
||
|
LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU |
|||
|
50 |
|
||
|
|
|
4111 41111 41112 |
Vốn góp của chủ sở hữu Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết Cổ phiếu ưu đãi |
|
|
|
4112 |
Thặng dư vốn |
|
|
|
4113 |
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu |
|
|
|
4118 |
Vốn khác |
|
51 |
|||
|
52 |
|
||
|
53 |
414 | ||
|
54 |
|||
|
55 |
|||
|
56 |
|||
| 4211 |
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước |
||
| 4212 |
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay |
||
|
LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU |
|||
|
57 |
|
||
|
58 |
|||
|
59 |
|
||
|
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH |
|||
|
60 |
|
||
|
61 |
|
||
|
62 |
|
||
|
|
|
6231 |
Chi phí nhân công |
|
|
|
6232 |
Chi phí vật liệu |
|
|
|
6233 |
Chi phí dụng cụ sản xuất |
|
|
|
6234 |
Chi phí khấu hao máy thi công |
|
|
|
6237 |
Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
|
|
6238 |
Chi phí bằng tiền khác |
|
63 |
|
||
|
|
|
6271 |
Chi phí nhân viên phân xưởng |
|
|
|
6272 |
Chi phí vật liệu |
|
|
|
6273 |
Chi phí dụng cụ sản xuất |
|
6274 |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
||
|
|
|
6275 |
Thuế, phí, lệ phí |
|
|
|
6277 |
Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
|
|
6278 |
Chi phí bằng tiền khác |
|
64 |
|
||
|
65 |
|
||
|
66 |
|
||
|
|
|
6411 |
Chi phí nhân viên |
|
|
|
6412 |
Chi phí vật liệu, bao bì |
|
|
|
6413 |
Chi phí dụng cụ, đồ dùng |
|
|
|
6414 |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
|
|
|
6415 |
Thuế, phí, lệ phí |
|
|
|
6417 |
Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
|
|
6418 |
Chi phí bằng tiền khác |
|
67 |
|
||
|
|
|
6421 |
Chi phí nhân viên quản lý |
|
|
|
6422 |
Chi phí vật liệu quản lý |
|
|
|
6423 |
Chi phí đồ dùng văn phòng |
|
|
|
6424 |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
|
|
|
6425 |
Thuế, phí và lệ phí |
|
|
|
6426 |
Chi phí dự phòng |
|
|
|
6427 |
Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
|
|
6428 |
Chi phí bằng tiền khác |
|
LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC |
|||
|
68 |
|
||
|
|
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC |
|
69 |
|
||
|
70 |
|
||
|
|
|
8211 82111
82112 |
Chi phí thuế TNDN hiện hành Chi phí thuế TNDN hiện hành theo quy định của Luật thuế TNDN Chi phí thuế TNDN bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu. |
|
|
|
8212 |
Chi phí thuế TNDN hoãn lại |
|
TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH |
|||
|
71 |
|
||
TẢI NGAY »
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
2. So sánh hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC và Thông tư Thông tư số 200/2014/TT-BTC
2.1. Nhóm tài khoản Tài sản
|
STT |
Số hiệu TK |
Tên TK Cấp 1 |
Tên TK Cấp 1 |
Điểm khác biệt |
|
1 |
111 |
Tiền mặt |
Tiền mặt |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - TT99 không liệt kê cấp 2 |
|
2 |
112 |
Tiền gửi Ngân hàng |
Tiền gửi không kỳ hạn |
- Đổi tên TK cấp 1 - TT99 không liệt kê cấp 2 |
|
3 |
113 |
Tiền đang chuyển |
Tiền đang chuyển |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - TT99 không liệt kê cấp 2 |
|
4 |
121 |
Chứng khoán kinh doanh |
Chứng khoán kinh doanh |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - TT99 không liệt kê cấp 2 |
|
5 |
128 |
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 và 4 TK cấp 2 (1281, 1282, 1283, 1288) |
|
6 |
131 |
Phải thu của khách hàng |
Phải thu của khách hàng |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
7 |
133 |
Thuế GTGT được khấu trừ |
Thuế GTGT được khấu trừ |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 và TK cấp 2 |
|
8 |
136 |
Phải thu nội bộ |
Phải thu nội bộ |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 và 4 TK cấp 2 (1361, 1362, 1363, 1368) - Tên TK 1361 có sự khác biệt nhỏ về từ ngữ – ''Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc'' |
|
9 |
138 |
Phải thu khác |
Phải thu khác |
- Bổ sung TK 1383-Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu - Bỏ TK 1385- Phải thu về cổ phần hoá |
|
10 |
141 |
Tạm ứng |
Tạm ứng |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
11 |
151 |
Hàng mua đang đi đường |
Hàng mua đang đi đường |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
12 |
152 |
Nguyên liệu, vật liệu |
Nguyên liệu, vật liệu |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
13 |
153 |
Công cụ, dụng cụ |
Công cụ, dụng cụ |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - TT99 không liệt kê cấp 2 |
|
14 |
154 |
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang |
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
15 |
155 |
Thành phẩm |
Sản phẩm |
- Đổi tên TK cấp 1 từ ''Thành phẩm'' sang ''Sản phẩm'' |
|
16 |
156 |
Hàng hóa |
Hàng hóa |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - TT99 không liệt kê cấp 2 |
|
17 |
157 |
Hàng gửi đi bán |
Hàng gửi đi bán |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
18 |
158 |
Hàng hoá kho bảo thuế |
Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế |
- Đổi tên TK cấp 1 từ ''Hàng hoá kho bảo thuế'' thành ''Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế'' |
|
19 |
161 |
Chi sự nghiệp |
Không có |
- Bỏ TK 161 trong Thông tư 99 |
|
20 |
171 |
Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ |
Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
21 |
211 |
Tài sản cố định hữu hình |
Tài sản cố định hữu hình |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - TT99 không liệt kê cấp 2 |
|
22 |
212 |
Tài sản cố định thuê tài chính |
Tài sản cố định thuê tài chính |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - TT99 không liệt kê cấp 2 |
|
23 |
213 |
Tài sản cố định vô hình |
Tài sản cố định vô hình |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - TT99 không liệt kê cấp 2 |
|
24 |
214 |
Hao mòn tài sản cố định |
Hao mòn tài sản cố định |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 và TK cấp 2 |
|
25 |
215 |
Không có |
Tài sản sinh học |
- Bổ sung TK cấp 1 mới Tài khoản 215. TK 215 gồm 3 TK cấp 2:
|
|
26 |
217 |
Bất động sản đầu tư |
Bất động sản đầu tư |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
27 |
221 |
Đầu tư vào công ty con |
Đầu tư vào công ty con |
- Giữ nguyên tên TK cấp |
|
28 |
222 |
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết |
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết |
- Giữ nguyên tên TK cấp |
|
29 |
228 |
Đầu tư khác |
Đầu tư khác |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 và TK cấp |
|
30 |
229 |
Dự phòng tổn thất tài sản |
Dự phòng tổn thất tài sản |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - Bổ sung TK cấp 2 : TK 2295 - Dự phòng tổn thất tài sản sinh học (tương ứng với TK 215 mới). |
|
31 |
241 |
Xây dựng cơ bản dở dang |
Xây dựng cơ bản dở dang |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - Bổ sung TK cấp 2: TK 2414 – Nâng cấp, cải tạo TSCĐ |
|
32 |
242 |
Chi phí trả trước |
Chi phí chờ phân bổ |
- Đổi tên TK cấp 1 |
|
33 |
243 |
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
34 |
244 |
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược |
Ký quỹ, ký cược |
- Đổi tên TK cấp 1 |
2.2. Nhóm Tài khoản nợ phải trả
|
STT |
Số hiệu TK |
Tên TK Cấp 1 |
Tên TK Cấp 1 |
Điểm khác biệt |
|
35 |
331 |
Phải trả cho người bán |
Phải trả cho người bán |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
36 |
332 |
Không có |
Phải trả cổ tức, lợi nhuận |
- Bổ sung TK mới 332 |
| 37 |
333 |
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 các TK cấp 2 và TK cấp 3 chính (3331 đến 3339) |
|
38 |
334 |
Phải trả người lao động |
Phải trả người lao động |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - TT99 không liệt kê cấp 2 |
|
39 |
335 |
Chi phí phải trả |
Chi phí phải trả |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
40 |
336 |
Phải trả nội bộ |
Phải trả nội bộ |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 và TK cấp 2 |
|
41 |
337 |
Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng |
- Đổi tên TK cấp 1 (Bỏ chữ ''kế hoạch'') |
|
42 |
338 |
Phải trả, phải nộp khác |
Phải trả, phải nộp khác |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - Bỏ TK cấp 2: TK 3385. - Đổi tên TK cấp 2: TK 3387 Từ ''Doanh thu chưa thực hiện'' thành ''Doanh thu chờ phân bổ'' |
|
43 |
341 |
Vay và nợ thuê tài chính |
Vay và nợ thuê tài chính |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 và TK cấp 2 |
|
44 |
343 |
Trái phiếu phát hành |
Trái phiếu phát hành |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 và TK cấp 2 (3431, 3432) - Thông tư 99 không liệt kê chi tiết TK cấp 3 |
|
45 |
344 |
Nhận ký quỹ, ký cược |
Nhận ký quỹ, ký cược |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
46 |
347 |
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả |
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
47 |
352 |
Dự phòng phải trả |
Dự phòng phải trả |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - Bỏ TK cấp 2: TK 3524 - Bổ sung TK cấp 2: TK 3525 -Dự phòng phải trả khác |
|
48 |
353 |
Quỹ khen thưởng phúc lợi |
Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 và các TK cấp 2 |
|
49 |
356 |
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
50 |
357 |
Quỹ bình ổn giá |
Quỹ bình ổn giá |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
2.3. Nhóm Loại tài khoản vốn chủ sở hữu
|
STT |
Số hiệu TK |
Tên TK Cấp 1 |
Tên TK Cấp 1 |
Điểm khác biệt |
|
51 |
411 |
Vốn đầu tư của chủ sở hữu | Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1. |
|
52 |
412 |
Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
53 |
413 |
Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - TT99 không liệt kê cấp 2 |
|
54 |
414 |
Quỹ đầu tư phát triển |
Quỹ đầu tư phát triển |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
55 |
417 |
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp |
Không có |
- Bỏ TK 417 trong Thông tư 99 |
|
56 |
418 |
Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |
Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
57 |
419 |
Cổ phiếu quỹ |
Cổ phiếu mua lại của chính mình |
- Đổi tên TK Cấp 1 |
|
58 |
421 |
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1. - Đổi tên TK cấp 2 TK 4211- Từ ''Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước'' thành ''Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước'' |
|
59 |
441 |
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản |
Không có |
- Bỏ TK 441 trong TT99 |
|
60 |
461 |
Nguồn kinh phí sự nghiệp |
Không có |
- Bỏ TK 461 trong TT99 |
|
61 |
466 |
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
Không có |
- Bỏ TK 466 trong TT99 |
2.4. Nhóm Tài khoản Doanh thu
|
STT |
Số hiệu TK |
Tên TK Cấp 1 |
Tên TK Cấp 1 |
Điểm khác biệt |
|
62 |
511 |
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - TT99 không liệt kê chi tiết cấp 2 |
|
63 |
515 |
Doanh thu hoạt động tài chính |
Doanh thu hoạt động tài chính |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
64 |
521 |
Các khoản giảm trừ doanh thu |
Các khoản giảm trừ doanh thu |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - TT99 không liệt kê chi tiết cấp 2 |
2.5. Nhóm Tài khoản Chi phí sản xuất kinh doanh
|
STT |
Số hiệu TK |
Tên TK Cấp 1 |
Tên TK Cấp 1 |
Điểm khác biệt |
|
65 |
611 |
Mua hàng |
Không có |
- Bỏ TK 611 trong TT 99 |
|
66 |
621 |
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp |
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
67 |
622 |
Chi phí nhân công trực tiếp |
Chi phí nhân công trực tiếp |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
68 |
623 |
Chi phí sử dụng máy thi công |
Chi phí sử dụng máy thi công |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
69 |
627 |
Chi phí sản xuất chung |
Chi phí sản xuất chung |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - Bổ sung TK cấp 2: TK 6275 - Thuế, phí, lệ phí |
|
70 |
631 |
Giá thành sản xuất |
Không có |
- Bỏ TK 631 trong TT 99 |
|
71 |
632 |
Giá vốn hàng bán |
Giá vốn hàng bán |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
72 |
635 |
Chi phí tài chính |
Chi phí tài chính |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
73 |
641 |
Chi phí bán hàng |
Chi phí bán hàng |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 - Đổi tên TK cấp 2 TK 6415: Từ ''Chi phí bảo hành'' (TT200) sang ''Thuế, phí, lệ phí'' (TT99) |
|
74 |
642 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 và TK cấp 2 |
2.6. Nhóm các loại tài khoản khác
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
|
STT |
Số hiệu TK |
Tên TK Cấp 1 |
Tên TK Cấp 1 |
Điểm khác biệt |
|
LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC |
||||
|
75 |
711 |
Thu nhập khác |
Thu nhập khác |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC |
||||
|
76 |
811 |
Chi phí khác |
Chi phí khác |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
|
77 |
821 |
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp |
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 và TK cấp 2 - Bổ sung chi tiết TK cấp 3: TK 82111 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định của Luật thuế TNDN - TK 82112 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu |
|
LOẠI TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH |
||||
|
78 |
911 |
Xác định kết quả kinh doanh |
Xác định kết quả kinh doanh |
- Giữ nguyên tên TK cấp 1 |
TẢI NGAY »
So Sánh HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN theo Thông tư 99 và Thông tư 200
3. Hướng dẫn chuyển đổi hệ thống tài khoản kế toán sang Thông tư 99/2025
Quá trình chuyển đổi sang hệ thống tài khoản mới cần được thực hiện có kế hoạch, tránh gián đoạn hoạt động kế toán và báo cáo tài chính.
- Bước 1 - Rà soát hiện trạng: Xác định toàn bộ các tài khoản đang sử dụng theo Thông tư 200/2014/TT-BTC hoặc 133/2016/TT-BTC, đối chiếu với danh mục tài khoản mới ban hành trong Thông tư 99/2025.
- Bước 2 - Lập bảng đối chiếu mã tài khoản cũ - mới: Thực hiện mapping giữa hai hệ thống tài khoản để nhận diện những tài khoản được hợp nhất, tách riêng hoặc bãi bỏ.
- Bước 3 - Cập nhật phần mềm và hệ thống ERP: Điều chỉnh mã tài khoản, cấu trúc sổ cái, các mẫu báo cáo tài chính và quản trị để đảm bảo đồng bộ dữ liệu.
- Bước 4 - Đào tạo nội bộ: Tổ chức tập huấn cho kế toán viên và kế toán trưởng nắm rõ thay đổi về cách ghi nhận nghiệp vụ, phân loại tài khoản và lập báo cáo theo chuẩn mới.
4. Một số lưu ý khi áp dụng hệ thống tài khoản mới
Áp dụng hệ thống tài khoản kế toán mới không chỉ đơn thuần là đổi mã tài khoản mà còn là quá trình chuẩn hóa lại toàn bộ phương pháp ghi nhận và trình bày thông tin tài chính.
- Thời điểm áp dụng: Doanh nghiệp cần xác định rõ năm tài chính đầu tiên thực hiện theo Thông tư 99/2025 để điều chỉnh báo cáo và đối chiếu số dư đầu kỳ.
- Tài khoản chuyển tiếp: Với các tài khoản đã sử dụng trước đó, cần có bảng quy đổi và xử lý số dư cẩn trọng để tránh sai lệch khi lên Bảng cân đối kế toán.
Kiểm soát số dư và báo cáo: Trước khi khóa sổ kỳ đầu tiên theo thông tư mới, kế toán phải đối chiếu toàn bộ sổ chi tiết và tổng hợp nhằm bảo đảm tính khớp đúng giữa dữ liệu cũ và mới.
- Các lỗi thường gặp: Sai mã tài khoản khi hạch toán, chưa cập nhật phần mềm, hoặc nhầm lẫn giữa tài khoản cấp 1 và cấp 2. Nên kiểm thử dữ liệu trên bản nháp trước khi chính thức triển khai.
Cập nhật hệ thống tài khoản theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mở ra bước tiến mới cho quản lý tài chính doanh nghiệp, đáp ứng yêu cầu minh bạch và quốc tế hóa. Kế toán doanh nghiệp cần chủ động rà soát mã tài khoản hiện hành, thiết lập sơ đồ hạch toán mới và đảm bảo tính đồng bộ phần mềm, báo cáo với năm chuyển đổi.
Tại Kế toán Lê Ánh, khóa học nguyên lý kế toán, khóa học kế toán tổng hợp thực hành và các khóa học kế toán chuyên sâu luôn được điều chỉnh kịp thời theo quy định mới của Bộ Tài chính, giúp học viên tự tin xử lý nghiệp vụ thực tế và nâng cao năng lực nghề nghiệp.